(Dân trí) - Chiều 13/8, trường ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn NV1 vào các trường và khoa thành viên. Bên cạnh đó, trường cũng xét tuyển hàng trăm chỉ tiêu NV2.
Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
|
STT |
Trường/ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu xét tuyển NV2 |
|
1 |
ĐH Kinh tế và QTKD |
|
|
|
|
|
Ngành Kinh tế |
A |
14.0 |
81 |
|
D1 |
14.0 |
|
Ngành Quản trị Kinh doanh |
A |
15.0 |
67 |
|
D1 |
14.5 |
|
Ngành Kế toán |
A |
16.5 |
31 |
|
D1 |
15.0 |
|
Tài chính doanh nghiệp |
A |
14.0 |
36 |
|
D1 |
14.0 |
|
2 |
ĐH Kỹ thuật công nghiệp |
|
|
|
|
|
Nhóm ngành kỹ thuật cơ khí |
A |
15.5 |
|
|
Nhóm ngành kỹ thuật điện |
A |
13.5 |
|
|
Nhóm ngành KT Điện tử |
A |
15.0 |
|
|
Kỹ thuật XD Công trình |
A |
14.0 |
26 |
|
Kỹ thuật môi trường |
A |
13.0 |
18 |
|
SP kỹ thuật Công nghiệp |
A |
13.0 |
104 |
|
Quản lý công nghiệp |
A |
13.0 |
|
|
3 |
ĐH Nông Lâm |
|
|
|
|
|
Quản lý đất đai |
A |
13.0 |
|
|
Công nghiệp nông thôn |
A |
13.0 |
56 |
|
Phát triển nông thôn |
A,B |
13.0/15.0 |
|
|
Quản lý tài nguyên rừng |
A,B |
13.0/15.0 |
|
|
Chăn nuôi thú y |
B |
16.0 |
|
|
Thú y |
B |
16.0 |
|
|
Lâm nghiệp |
B |
15.0 |
|
|
Trồng trọt |
B |
15.0 |
|
|
Khuyến nông |
A,B |
13.0/15.0 |
9 |
|
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp |
A,B |
13.0/15.0 |
|
|
Nông lâm kết hợp |
B |
15.5 |
5 |
|
Khoa học môi trường |
B |
18.0 |
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
A,B |
13.0/15.5 |
18 |
|
Hoa viên và cây cảnh |
A,B |
13.0/15.0 |
19 |
|
Bảo vệ và chế biến nông sản |
A,B |
13.0/15.0 |
|
|
Công nghệ sinh học |
A,B |
14.5/17.0 |
|
|
Cử nhân Tiếng anh |
D1 |
18.0 |
|
|
4 |
ĐH Sư phạm |
|
|
|
|
|
Sư phạm Toán |
A |
17.0 |
|
|
SP Vật lý |
A |
15.5 |
|
|
SP Tin |
A |
14.0 |
22 |
|
SP Hóa |
A |
18.0 |
|
|
SP Sinh học |
B |
20.0 |
|
|
SP Giáo dục công dân |
C |
16.0 |
|
|
SP Ngữ Văn |
C |
18.5 |
|
|
SP lịch sử |
C |
19.5 |
|
|
SP Địa lý |
C |
19.0 |
30 |
|
Tâm lý giáo dục |
C |
14.0 |
|
|
Giáo dục tiểu học |
D1 |
16.0 |
|
|
SP Thể dục-Thể thao |
T |
24.5 (hệ số) |
|
|
Giáo dục mầm non |
M |
15.5 |
|
|
SP Toán-Tin |
A |
15.5 |
|
|
SP Toán-Lý |
A |
15.5 |
|
|
SP Sinh-Hóa học |
B |
19.5 |
|
|
SP Văn- Sử |
C |
17.0 |
|
|
SP Văn-Địa |
C |
15.5 |
|
|
SP Thể chất-GD Quốc phòng |
T |
24.5 (hệ số) |
|
|
Giáo dục công nghệ |
A |
13.0 |
|
|
5 |
ĐH Y Khoa |
|
|
|
|
` |
Bác sỹ đa khoa |
B |
24.5 |
|
|
Dược sỹ |
A |
17.0 |
|
|
Điều dưỡng |
B |
21.5 |
|
|
Y học dự phòng |
B |
21.5 |
|
|
Bác sỹ Răng Hàm Mặt |
B |
24.0 |
|
|
6 |
Khoa Công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
Nhóm ngành CNTT |
A |
14.5 |
26 |
|
Nhóm ngành ĐTVT |
A |
14.0 |
25 |
|
Công nghệ ĐKTĐ |
A |
13.0 |
35 |
|
Tin học kinh tế |
A |
13.0 |
30 |
|
7 |
Khoa học tự nhiên và Xã hội |
|
|
|
|
|
Cử nhân Toán |
A |
13.0 |
27 |
|
Cử nhân Vật Lý |
A |
13.0 |
33 |
|
Cử nhân Toán tin ứng dụng |
A |
13.0 |
42 |
|
Cử nhân Hóa học |
A |
13.0 |
30 |
|
Cử nhân Địa Lý |
A |
13.0 |
40 |
|
Cử nhân KHMT |
A |
13.0 |
36 |
|
Cử nhân sinh học |
B |
15.0 |
|
|
Cử nhân CNSH |
B |
18.5 |
|
|
Cử nhân văn học |
C |
15.0 |
7 |
|
Cử nhân Lịch sử |
C |
15.5 |
|
|
Cử nhân khoa học quản lý |
D1,C |
13.5/15 |
|
|
8 |
Khoa Ngoại ngữ |
|
|
|
|
|
SP Tiếng Anh |
D1 |
22.0 |
|
|
SP Tiếng Pháp |
D1,D3 |
18.5/18.5 |
D1: 4; D3: 34 |
|
SP Tiếng Trung |
D1,D2 |
18.5/18.5 |
D1: 26 |
|
|
SP Song ngữ Trung-Anh |
D1 |
20.5 |
|
|
SP Song ngữ Nga-Anh |
D1,D2 |
18.5/18.5 |
20/16 |
|
Cử nhân Tiếng Anh |
D1 |
18.5 |
28 |
|
9 |
CĐ Kinh tế-Kỹ thuật |
|
|
|
|
|
*Các ngành đào tạo |
A |
10.0 |
Mỗi ngành đào tạo tuyển 50 chỉ tiêu NV2 |
|
*Các ngành đào tạo |
B |
12.0 |
Nguyễn Hùng