Toàn cảnh điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu NV2 của ĐH Thái Nguyên
8:36' 14/8/2008

    



      Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

STT

Trường/ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

1

ĐH Kinh tế và QTKD

 

 

 

 

Ngành Kinh tế

A

14.0

81

D1

14.0

Ngành Quản trị Kinh doanh

A

15.0

67

D1

14.5

Ngành Kế toán

A

16.5

31

D1

15.0

Tài chính doanh nghiệp

A

14.0

36

D1

14.0

2

ĐH Kỹ thuật công nghiệp

 

 

 

 

Nhóm ngành kỹ thuật cơ khí

A

15.5

 

Nhóm ngành kỹ thuật điện

A

13.5

 

Nhóm ngành KT Điện tử

A

15.0

 

Kỹ thuật XD Công trình

A

14.0

26

Kỹ thuật môi trường

A

13.0

18

SP kỹ thuật Công nghiệp

A

13.0

104

Quản lý công nghiệp

A

13.0

 

3

ĐH Nông Lâm

 

 

 

 

Quản lý đất đai

A

13.0

 

Công nghiệp nông thôn

A

13.0

56

Phát triển nông thôn

A,B

13.0/15.0

 

Quản lý tài nguyên rừng

A,B

13.0/15.0

 

Chăn nuôi thú y

B

16.0

 

Thú y

B

16.0

 

Lâm nghiệp

B

15.0

 

Trồng trọt

B

15.0

 

Khuyến nông

A,B

13.0/15.0

9

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

A,B

13.0/15.0

 

Nông lâm kết hợp

B

15.5

5

Khoa học môi trường

B

18.0

 

Nuôi trồng thủy sản

A,B

13.0/15.5

18

Hoa viên và cây cảnh

A,B

13.0/15.0

19

Bảo vệ và chế biến nông sản

A,B

13.0/15.0

 

Công nghệ sinh học

A,B

14.5/17.0

 

Cử nhân Tiếng anh

D1

18.0

 

4

ĐH Sư phạm

 

 

 

 

Sư phạm Toán

A

17.0

 

SP Vật lý

A

15.5

 

SP Tin

A

14.0

22

SP Hóa

A

18.0

 

SP Sinh học

B

20.0

 

SP Giáo dục công dân

C

16.0

 

SP Ngữ Văn

C

18.5

 

SP lịch sử

C

19.5

 

SP Địa lý

C

19.0

30

Tâm lý giáo dục

C

14.0

 

Giáo dục tiểu học

D1

16.0

 

SP Thể dục-Thể thao

T

24.5 (hệ số)

 

Giáo dục mầm non

M

15.5

 

SP Toán-Tin

A

15.5

 

SP Toán-Lý

A

15.5

 

SP Sinh-Hóa học

B

19.5

 

SP Văn- Sử

C

17.0

 

SP Văn-Địa

C

15.5

 

SP Thể chất-GD Quốc phòng

T

24.5 (hệ số)

 

Giáo dục công nghệ

A

13.0

 

5

ĐH Y Khoa

 

 

 

`

Bác sỹ đa khoa

B

24.5

 

Dược sỹ

A

17.0

 

Điều dưỡng

B

21.5

 

Y học dự phòng

B

21.5

 

Bác sỹ Răng Hàm Mặt

B

24.0

 

6

Khoa Công nghệ thông tin

 

 

 

 

Nhóm ngành CNTT

A

14.5

26

Nhóm ngành ĐTVT

A

14.0

25

Công nghệ ĐKTĐ

A

13.0

35

Tin học kinh tế

A

13.0

30

7

Khoa học tự nhiên và Xã hội

 

 

 

 

Cử nhân Toán

A

13.0

27

Cử nhân Vật Lý

A

13.0

33

Cử nhân Toán tin ứng dụng

A

13.0

42

Cử nhân Hóa học

A

13.0

30

Cử nhân Địa Lý

A

13.0

40

Cử nhân KHMT

A

13.0

36

Cử nhân sinh học

B

15.0

 

Cử nhân CNSH

B

18.5

 

Cử nhân văn học

C

15.0

7

Cử nhân Lịch sử

C

15.5

 

Cử nhân khoa học quản lý

D1,C

13.5/15

 

8

Khoa Ngoại ngữ

 

 

 

 

SP Tiếng Anh

D1

22.0

 

SP Tiếng Pháp

D1,D3

18.5/18.5

D1: 4; D3: 34

SP Tiếng Trung

D1,D2

18.5/18.5

D1: 26

 

SP Song ngữ Trung-Anh

D1

20.5

 

SP Song ngữ Nga-Anh

D1,D2

18.5/18.5

20/16

Cử nhân Tiếng Anh

D1

18.5

28

9

CĐ Kinh tế-Kỹ thuật

 

 

 

 

*Các ngành đào tạo

A

10.0

Mỗi ngành đào tạo tuyển 50 chỉ tiêu NV2

*Các ngành đào tạo

B

12.0

Nguyễn Hùng